Học Tiếng Anh online hiệu quả !

Website Học Tiếng Anh online số 1 tại Việt Nam

Gần 5.000 từ vựng, 50.000 cặp câu luyện nói tiếng anh

Truy cập ngay với 99.000 VNĐ / 1 năm, học Tiếng Anh online thoải mái không giới hạn tài liệu

Đăng ký ngay Tải App Mobile

Lesson 14: Making and plan- VOCA

Mức độ hoàn thành: 0%
Tổng số câu hỏi: 17
Tổng số câu hỏi đã hoàn thành: 0
Nhận biết từ
Nghe phát âm
Trắc nghiệm phát âm
Trắc nghiệm hình ảnh
Điền từ
Nghĩa từ
      Click để bỏ chọn tất cả
Từ vựng Loại từ Pronunciation Ví dụ Hình ảnh Phát âm
tall
cao
adjective tɔːl tall people; tall buildings; tall trees; tall ships
stay
ở lại, ở, vẫn,lưu lại,(hàng hải) dây néo (cột buồm) cái đỡ, cột chống...
verb, noun /stei/ he stayed on at university to do research
uncle
bác
noun /'ʌŋkl/ My uncle's name is Ba
toe
ngón chân
noun /təʊ/ This is my toes
idea
ý nghĩ, ý kiến, ý niệm, khái niệm; ý tưởng, sự hình dung, sự tưởng tượng; điều tưởng tượng
noun /aɪˈdɪə/ he's full good ideas
visit
đi thăm, đến thăm,thanh tra, kiểm tra
verb /'vizit/ most tourists in London visit the British Museum
camera
h từ máy chụp ảnh; máy quay truyền hình
Noun /'kæmərə/ Just point the camera and press the button.
shoulder
gánh vác tránh nhiệm
verb /ˈʃəʊldər/ to shoulder the responsibility/blame for something
plan
‹vẽ/lập/đặt› kế hoạch, đồ án, sơ đồ; dự/dự định
verb /plæn/ Planning their wedding was a source of tension for the young couple
Aunt
cô, dì, thím, mợ, bác gái (dùng cả cho người phụ nữ không có bà con, mà là bạn của cha mẹ)
noun /ɑ:nt/ He has three aunts and two uncles.
beach
bãi cát (ở bờ hồ, bờ biển, lộ ra giữa mức nước lên và nước xuống)
noun biːtʃ holiday-makers sunbathing on the beach
destination
nơi mà ai/cái gì sẽ được gửi tới; nơi đến, đích đến, mục tiêu
noun /ˌdestɪˈneɪʃn/ Our luggage was checked all the way through to our final destination.
thin
gầy (người)
adjective /θɪn/ He is thin
strong
bền, vững, chắc chắn, kiên cố; khoẻ, tráng kiện
adjective /strɒŋ/ He's strong enough to lift a car!
pagoda
chùa
noun /pəˈgəʊdə/ On his tour around Vietnam, Joe has seen a number of beautiful old pagodas.
Minibus
xe 8-12 chỗ ngồi
Noun /ˈmɪnibʌs/ We hired a minibus to go to Vung Tau.
Weightlifter
vận động viên cử tạ
Noun /ˈweɪtlɪftər/ He’s the weightlifter of national team.

Bình luận (0)