
Nhận biết từ

Nghe phát âm

Trắc nghiệm phát âm

Trắc nghiệm hình ảnh

Điền từ

Nghĩa từ
Từ vựng | Loại từ | Pronunciation | Ví dụ | Hình ảnh | Phát âm |
tall cao |
adjective | tɔːl | tall people; tall buildings; tall trees; tall ships | ![]() |
|
stay ở lại, ở, vẫn,lưu lại,(hàng hải) dây néo (cột buồm) cái đỡ, cột chống... |
verb, noun | /stei/ | he stayed on at university to do research | ![]() |
|
uncle bác |
noun | /'ʌŋkl/ | My uncle's name is Ba | ![]() |
|
toe ngón chân |
noun | /təʊ/ | This is my toes | ![]() |
|
idea ý nghĩ, ý kiến, ý niệm, khái niệm; ý tưởng, sự hình dung, sự tưởng tượng; điều tưởng tượng |
noun | /aɪˈdɪə/ | he's full good ideas | ![]() |
|
visit đi thăm, đến thăm,thanh tra, kiểm tra |
verb | /'vizit/ | most tourists in London visit the British Museum | ![]() |
|
camera h từ máy chụp ảnh; máy quay truyền hình |
Noun | /'kæmərə/ | Just point the camera and press the button. | ![]() |
|
shoulder gánh vác tránh nhiệm |
verb | /ˈʃəʊldər/ | to shoulder the responsibility/blame for something | ![]() |
|
plan ‹vẽ/lập/đặt› kế hoạch, đồ án, sơ đồ; dự/dự định |
verb | /plæn/ | Planning their wedding was a source of tension for the young couple | ![]() |
|
Aunt cô, dì, thím, mợ, bác gái (dùng cả cho người phụ nữ không có bà con, mà là bạn của cha mẹ) |
noun | /ɑ:nt/ | He has three aunts and two uncles. | ![]() |
|
beach bãi cát (ở bờ hồ, bờ biển, lộ ra giữa mức nước lên và nước xuống) |
noun | biːtʃ | holiday-makers sunbathing on the beach | ![]() |
|
destination nơi mà ai/cái gì sẽ được gửi tới; nơi đến, đích đến, mục tiêu |
noun | /ˌdestɪˈneɪʃn/ | Our luggage was checked all the way through to our final destination. | ![]() |
|
thin gầy (người) |
adjective | /θɪn/ | He is thin | ![]() |
|
strong bền, vững, chắc chắn, kiên cố; khoẻ, tráng kiện |
adjective | /strɒŋ/ | He's strong enough to lift a car! | ![]() |
|
pagoda chùa |
noun | /pəˈgəʊdə/ | On his tour around Vietnam, Joe has seen a number of beautiful old pagodas. | ![]() |
|
Minibus xe 8-12 chỗ ngồi |
Noun | /ˈmɪnibʌs/ | We hired a minibus to go to Vung Tau. | ![]() |
|
Weightlifter vận động viên cử tạ |
Noun | /ˈweɪtlɪftər/ | He’s the weightlifter of national team. | ![]() |

Bình luận (0)