
Nhận biết từ

Nghe phát âm

Trắc nghiệm phát âm

Trắc nghiệm hình ảnh

Điền từ

Nghĩa từ
Từ vựng | Loại từ | Pronunciation | Ví dụ | Hình ảnh | Phát âm |
fishing sự câu cá; sự đánh cá, nghề cá |
noun | /'fi∫iη/ | The fact that humans are killing about 20 to 30 million sharks a year through commercial sport and fishing is also food for thought | ![]() |
|
skip nhảy tâng tâng,chuồn, lủi, thùng hốt gạch gỗ phế thải (ở một công trường xây dựng) |
verb, noun | /skip/ | children skipping in the playground | ![]() |
|
boot ủng, bốt |
noun | /bu:t/ | a pair of black leather boots | ![]() |
|
tomato cà chua (cây, quả) |
Noun | /tə'mɑ:təʊ/ | Demonstrators threw rotten tomatoes at the car. | ![]() |
|
never không bao giờ, (dùng nhấn mạnh) không; đừng |
adverb | /ˈnevə/ | she never goes to the cinema | ![]() |
|
water nước |
noun | /ˈwɔːtə/ | the flood water covered the whole area | ![]() |
|
often thường, hay |
adverb | /ˈɒfn̩/ | we often go there | ![]() |
|
movie phim chiếu bóng, |
Noun | /'mu:vi/ | Have you seen the latest Miyazaki movie? | ![]() |
|
fly con ruồi,bay,di chuyển bất thần và mạnh,vùn vụt bay qua (thời gian),phấp phới, tung bay,... |
Noun, verb | /flai/ | I can hear a plane flying overhead | ![]() |
|
tired mệt; chán |
adjective | ˈtaɪəd | I'm dead tired | ![]() |
|
badminton môn cầu lông |
noun | /ˈbædmɪntən/ | Have you ever played badminton? | ![]() |
|
once 1 lần |
noun | /wʌns/ | I've only been there once | ![]() |
|
sometimes thỉnh thoảng |
adverb | /ˈsʌmtaɪmz/ | Sometimes I go by car | ![]() |
|
kite con diều |
noun | /kaɪt/ | This is a kite. | ![]() |
|
picnic cuộc đi chơi |
noun | /ˈpiknik/ | We’ll go to the seaside and take a picnic | ![]() |
|
Aerobics Thể dục nhịp điệu |
Noun | /eəˈrəʊbɪks/ | I want to enroll in an aerobics course. | ![]() |
|
Jog Đi bộ thể dục |
Noun | /dʒɒɡ/ | I've heard that you like to jog. | ![]() |

Bình luận (0)