Học Tiếng Anh online hiệu quả !

Website Học Tiếng Anh online số 1 tại Việt Nam

Gần 5.000 từ vựng, 50.000 cặp câu luyện nói tiếng anh

Truy cập ngay với 99.000 VNĐ / 1 năm, học Tiếng Anh online thoải mái không giới hạn tài liệu

Đăng ký ngay Tải App Mobile

LEsson 3: At home - PAIR

Mức độ hoàn thành: 0%
Tổng số câu hỏi: 18
Tổng số câu hỏi đã hoàn thành: 0
Nhận biết câu
Sắp xếp câu
Điền câu
      Click để bỏ chọn tất cả
Cặp câu Pronunciation Phát âm
Anger surges within him
Cơn giận trào lên trong lòng hắn
ˈæŋɡə ˈsɜːdʒɪz wɪðˈiːn ɪm
He would give them the cab fare home
Anh ta sẽ cho họ giá vé về nhà
hi wʊd ɡɪv ðəm ðə kæb feə həʊm
He can steer a motorbike but he doesn't understand its operation.
Anh ta có thể điều khiển xe mô tô nhưng chẳng hiểu cách thức hoạt động của nó ra sao.
hiː kæn stɪər ə ˈməʊtəˌbaɪk, bʌt hiː dʌznt ˌʌndəˈstænd ɪts ˌɒpəˈreɪʃən.
You must remember to steer column lock.
Anh phải khóa cổ xe.
juː mʌst rɪˈmɛmbə tuː stɪə ˈkɒləm lɒk.
When does your holiday music programming begin?
Khi nào bạn bắt đầu kì nghỉ đầy âm nhạc của mình?
wɛn dʌz jɔː ˈhɒlədeɪ ˈmjuːzɪk ˈprəʊgræmɪŋ bɪˈgɪn?
We are running a wholesale outlet not a retail one.
Chúng ta đang điều hành một đại lý bán sỉ chứ không phải đại lý bán lẻ.
wiː ɑː ˈrʌnɪŋ ə ˈhəʊlseɪl ˈaʊtlɛt, nɒt ə ˈriːteɪl wʌn.
It is chicken with a peanut sauce.
Đó là món thịt gà với nước xốt đậu phộng.
ɪt ɪz ˈʧɪkɪn wɪð ə ˈpiːnʌt sɔːs.
They like eating peanut sesame and salt.
Họ thích ăn muối lạc vừng
ðeɪ laɪk ˈiːtɪŋ ˈpiːnʌt, ˈsɛsəmi ænd sɔːlt.
He drives an expensive car
Anh ta lái một chiếc xe đắt tiền
/hiː draɪvz ən ɪksˈpensɪv kɑː/
She wears red lipstick
Cô ấy đánh son màu đỏ
/ʃiː weəz red ˈlɪpstɪk/
My parents live in a very big house
Bố mẹ tôi sống trong một ngôi nhà rất lớn
/maɪ ˈpeərənts lɪv ɪn ə ˈverɪ bɪg haʊs/
I don't like wet days
tôi không thích những ngày ẩm ướt
/aɪ dəʊnt laɪk wet ˈdeɪz/
what's his room number ?
số phòng của anh ấy là bao nhiêu?
/wɒts hɪz ruːm ˈnʌmbə ?/
our teacher's wife is French
vợ của giáo viên của chúng tôi là người Pháp
/ˈaʊə ˈtiːʧəz waɪf ɪz frenʧ/
her husband's a hairdresser
chồng cô ấy là thợ làm tóc
/hɜː ˈhʌzbəndz ə ˈheəˌdresə/
They live with their father
Họ sống với cha của họ
/ðeɪ lɪv wɪð ðeə ˈfɑːðə/
The armchair is too worn out.
Cái ghế bành quá cũ.
ði ˈɑrmˌʧɛr ɪz tu wɔrn aʊt.
She has a huge bookshelf at the size of the room.
Cô ấy có một kệ sách khổng lồ bằng kích thước của cả căn phòng.
ʃi hæz ə hjuʤ ˈbʊkˌʃɛlf æt ðə saɪz ʌv ðə rum.

Bình luận (0)