
Nhận biết câu

Sắp xếp câu

Điền câu
Cặp câu | Pronunciation | Phát âm |
Anger surges within him Cơn giận trào lên trong lòng hắn |
ˈæŋɡə ˈsɜːdʒɪz wɪðˈiːn ɪm | |
He would give them the cab fare home Anh ta sẽ cho họ giá vé về nhà |
hi wʊd ɡɪv ðəm ðə kæb feə həʊm | |
He can steer a motorbike but he doesn't understand its operation. Anh ta có thể điều khiển xe mô tô nhưng chẳng hiểu cách thức hoạt động của nó ra sao. |
hiː kæn stɪər ə ˈməʊtəˌbaɪk, bʌt hiː dʌznt ˌʌndəˈstænd ɪts ˌɒpəˈreɪʃən. | |
You must remember to steer column lock. Anh phải khóa cổ xe. |
juː mʌst rɪˈmɛmbə tuː stɪə ˈkɒləm lɒk. | |
When does your holiday music programming begin? Khi nào bạn bắt đầu kì nghỉ đầy âm nhạc của mình? |
wɛn dʌz jɔː ˈhɒlədeɪ ˈmjuːzɪk ˈprəʊgræmɪŋ bɪˈgɪn? | |
We are running a wholesale outlet not a retail one. Chúng ta đang điều hành một đại lý bán sỉ chứ không phải đại lý bán lẻ. |
wiː ɑː ˈrʌnɪŋ ə ˈhəʊlseɪl ˈaʊtlɛt, nɒt ə ˈriːteɪl wʌn. | |
It is chicken with a peanut sauce. Đó là món thịt gà với nước xốt đậu phộng. |
ɪt ɪz ˈʧɪkɪn wɪð ə ˈpiːnʌt sɔːs. | |
They like eating peanut sesame and salt. Họ thích ăn muối lạc vừng |
ðeɪ laɪk ˈiːtɪŋ ˈpiːnʌt, ˈsɛsəmi ænd sɔːlt. | |
He drives an expensive car Anh ta lái một chiếc xe đắt tiền |
/hiː draɪvz ən ɪksˈpensɪv kɑː/ | |
She wears red lipstick Cô ấy đánh son màu đỏ |
/ʃiː weəz red ˈlɪpstɪk/ | |
My parents live in a very big house Bố mẹ tôi sống trong một ngôi nhà rất lớn |
/maɪ ˈpeərənts lɪv ɪn ə ˈverɪ bɪg haʊs/ | |
I don't like wet days tôi không thích những ngày ẩm ướt |
/aɪ dəʊnt laɪk wet ˈdeɪz/ | |
what's his room number ? số phòng của anh ấy là bao nhiêu? |
/wɒts hɪz ruːm ˈnʌmbə ?/ | |
our teacher's wife is French vợ của giáo viên của chúng tôi là người Pháp |
/ˈaʊə ˈtiːʧəz waɪf ɪz frenʧ/ | |
her husband's a hairdresser chồng cô ấy là thợ làm tóc |
/hɜː ˈhʌzbəndz ə ˈheəˌdresə/ | |
They live with their father Họ sống với cha của họ |
/ðeɪ lɪv wɪð ðeə ˈfɑːðə/ | |
The armchair is too worn out. Cái ghế bành quá cũ. |
ði ˈɑrmˌʧɛr ɪz tu wɔrn aʊt. | |
She has a huge bookshelf at the size of the room. Cô ấy có một kệ sách khổng lồ bằng kích thước của cả căn phòng. |
ʃi hæz ə hjuʤ ˈbʊkˌʃɛlf æt ðə saɪz ʌv ðə rum. |

Bình luận (0)