
Nhận biết từ

Nghe phát âm

Trắc nghiệm phát âm

Trắc nghiệm hình ảnh

Điền từ

Nghĩa từ
Từ vựng | Loại từ | Pronunciation | Ví dụ | Hình ảnh | Phát âm |
Armchair ghế bành |
noun | 'ɑ:mt∫eə[r] | Two armchairs stood by each side of the hearth and I sat down in one of them to get warm. | ![]() |
|
Bookshelf giá sách |
noun | /ˈbʊkˌʃɛlf/ | If you didn't keep books on your bookshelf, what else do you think you might do with it? | ![]() |
|
their của chúng nó, của họ |
determiner | /ðeə[r]/ | Their parties are always fun | ![]() |
|
your của anh, của chị, của bạn, của ngài…; của các anh, của các chị, của các bạn, của các ngài… |
determiner | /jɔ:[r]/ | Let's meet tomorrow at your convenience. | ![]() |
|
you anh, chị, ông, bà, bạn, ngài…; các anh, các chị, các ông, các bà, các ngài… |
pronoun | /ju:/ | You are absolutely right. | ![]() |
|
they chúng nó, chúng, họ |
pronoun | /ðei/ | They dance very well. | ![]() |
|
his của nó, cửa hắn, của ông ấy |
noun | hɪz | The decision was his to live with. | ![]() |
|
I Tôi |
pronoun | /aɪ/ | I am a student | ![]() |
|
We Chúng tôi, chúng ta, chúng tớ |
pronoun | /wi/ | We are playing footbal | ![]() |
|
He Anh ấy, ông ấy |
pronoun | /hi/ | He is doctor | ![]() |
|
She Cô ấy, Bà ấy |
pronoun | /ʃi/ | She is a teacher | ![]() |
|
It Nó |
pronoun | /ɪt/ | It is my pen | ![]() |
|
Him Anh ta |
pronoun | /hɪm/ | I don't like him | ![]() |
|
Her Cô ta |
pronoun | /hɜr/ | I like her | ![]() |
|
Them Họ |
pronoun | /ðɛm/ | Tom saw them there yesterday | ![]() |
|
My Của tôi |
Possesive Adjectives | /maɪ/ | My car is red | ![]() |
|
Our Của tôi |
Possesive Adjectives | /maɪ/ | We showed them some of our photos. | ![]() |
|
Its Của nó |
Possesive Adjectives | /ɪts/ | Turn the box on its side | ![]() |

Bình luận (0)