
Nhận biết từ

Nghe phát âm

Trắc nghiệm phát âm

Trắc nghiệm hình ảnh

Điền từ

Nghĩa từ
Từ vựng | Loại từ | Pronunciation | Ví dụ | Hình ảnh | Phát âm |
this này, đây |
determiner | /ðis/ | This classroom is where I learned to read and write. | ![]() |
|
that đó, kia, ấy |
determiner | /'ðæt/ | That book is a good read. | ![]() |
|
classroom phòng học ask |
noun | ˈklæsruːm | Because he was in the classroom a lot, I started to get to know him more. | ![]() |
|
desk bàn viết, bàn làm việc, bàn học sinh |
noun | desk | I sit at my desk and work. | ![]() |
|
clock đồng hồ |
Noun | /klɒk/ | The clock has just struck three. | ![]() |
|
student sinh viên, (Mỹ) học sinh |
noun | /ˈstjuːdnt/ | He was a student at the University of Chicago. | ![]() |
|
Close Đóng |
Verb | /kləʊs/ | The doors open and close automatically | ![]() |
|
Door cửa ra vào dạng đóng mở |
noun | /dɔː/ | The door closed behind him | ![]() |
|
pen bút máy |
Noun | pɛn | My pen is run out | ![]() |
|
eraser cục tẩy |
Noun | ɪˈreɪzə | This is my eraser | ![]() |
|
Do Làm |
verb | /du/ | There's nothing we can do about it | ![]() |
|
Does Làm |
verb | /dʌz/ | She does her work | ![]() |
|
Did Đã làm |
verb | /dɪd/ | I did it last year | ![]() |
|
Done Đã làm xong trong quá khứ |
verb | /dɪd/ | He done his home work. | ![]() |
|
Doesn't Không làm |
verb | /ˈdʌzənt/ | He doesn't his home work. | ![]() |
|
Don't Không làm |
Verb | /doʊnt/ | I don't like you. | ![]() |

Bình luận (0)