
Nhận biết từ

Nghe phát âm

Trắc nghiệm phát âm

Trắc nghiệm hình ảnh

Điền từ

Nghĩa từ
Từ vựng | Loại từ | Pronunciation | Ví dụ | Hình ảnh | Phát âm |
value giá trị (bằng tiền hoặc các hàng hoá khác mà có thể trao đổi được) |
noun | /ˈvæljuː/ | The winner will receive a prize to the value of £1 000. | ![]() |
|
community cộng đồng |
noun | /kəˈmjuːnəti/ | There is a strong sense of community in this town. | ![]() |
|
contribution sự đóng góp, sự góp phần; phần đóng góp, phần gánh vác |
noun | /ˌkɒntrɪˈbjuːʃn/ | All contributions will be gratefully received. | ![]() |
|
worldwide toàn cầu |
adverb | /ˈwɜːldwaɪd/ | In her new job she travels worldwide as a consultant. | ![]() |
|
sponsor người bảo đảm người đưa ra một đề nghị, người bảo lãnh, người bảo trợ |
noun | /ˈspɒnsə(r)/ | The race organizers are trying to attract sponsors. | ![]() |
|
survey cuộc điều tra khảo sát |
noun | /ˈsɜːveɪ/ | A recent survey showed 75% of those questioned were in favour of the plan. | ![]() |
|
significant có ý nghĩa; đầy ý nghĩa, quan trọng |
adjective | /sɪɡˈnɪfɪkənt/ | There are no significant differences between the two groups of students. | ![]() |
|
incorporate sáp nhập, hợp nhất, kết hợp chặt chẽ hợp thành tổ chức, hợp thành đoàn thể kết nạp vào tổ chức, kết nạp vào đoàn thể |
verb | /ɪnˈkɔːpəreɪt/ | Many of your suggestions have been incorporated in the plan. | ![]() |

Bình luận (0)