
Nhận biết từ

Nghe phát âm

Trắc nghiệm phát âm

Trắc nghiệm hình ảnh

Điền từ

Nghĩa từ
Từ vựng | Loại từ | Pronunciation | Ví dụ | Hình ảnh | Phát âm |
heavy Nặng, nặng nề; Lớn, to, dữ dội |
adjective | ˈhevi | lead is a heavy metal | ![]() |
|
finger ngón tay; |
noun | ˈfɪŋɡə | her fingers were long and thin | ![]() |
|
chest rương, hòm, tủ; ngực |
noun | tʃest | what size are you round the chest? | ![]() |
|
eye mắt, vật giống mắt, khả năng nhìn; thị lực; con mắt |
noun | /aɪ/ | she closed her eyes | ![]() |
|
body thân thể, thể xác, thi thể, xác chết, thân hình,... |
noun | /ˈbɒdi/ | he has a strong body, but rather thin legs | ![]() |
|
foot bàn chân, phần bít tất bao bàn chân, bước đi; cách đi |
noun | /fʊt/ | we're flying at 35000 feet | ![]() |
|
hair sợi tóc, mái tóc; lông, bộ lông (thú vật), |
Noun | /heə[r]/ | a cat with a fine coat of hair | ![]() |
|
leg chân (người, con vật, bàn ghế…),đùi (thức ăn),ống quần,đoạn, chặng |
Noun | /leg/ | the last leg of our trip was the most tiring | ![]() |
|
head đầu,năng khiếu,cụm hoa lá (hình đầu),người đứng đầu; trưởng, chủ,... |
Noun | /hed/ | Tam is taller than Ba by a head | ![]() |
|
light ánh sáng, nguồn ánh sáng, đèn, đuốc, nến, lửa, tia lửa; diêm, đóm, (kiến trúc) (dùng ở dạng ghép) cửa lấy ánh sáng, lỗ lấy ánh sáng, (thường số ít) chỗ sáng (trên bức tranh, bức ảnh…) |
noun | /laɪt/ | the light of the sun (of a lamp) | ![]() |
|
full [+ of] đầy, (+ of) lúc nào cũng bận tâm đến, [+ up] đủ (ăn uống), đầy đủ, trọn vẹn, tròn trĩnh, đầy đặn, .. |
adjective | /fʊl/ | my cup is full | ![]() |
|
gray màu xám, xám; |
adjective | ɡreɪ | grey suit; the little grey cells | ![]() |
|
Green Màu xanh |
Noun | /ɡrin/ | Wait for the light to turn green | ![]() |
|
black màu đen; tối, tối tăm |
noun | blæk | black leather jackets ; as black as coal ; rich black soil | ![]() |
|
brown màu nâu |
noun | /braʊn/ | I have a brown eraser | ![]() |
|
fat béo |
adjective | /fæt/ | I am fat | ![]() |
|
ear tai |
noun | /ɪə/ | I have two big ears | ![]() |
|
arm cánh tay |
noun | /ɑːm/ | He put an arm around her shoulders | ![]() |
|
Gymnast vận động viên thể dục dụng cụ |
Noun | /ˈdʒɪmnæst/ | The gymnast swung on the parallel bars | ![]() |

Bình luận (0)