![](/img/tuvung/type6.png)
Nhận biết từ
![](/img/tuvung/type1.png)
Nghe phát âm
![](/img/tuvung/type2.png)
Trắc nghiệm phát âm
![](/img/tuvung/type3.png)
Trắc nghiệm hình ảnh
![](/img/tuvung/type4.png)
Điền từ
![](/img/tuvung/type5.png)
Nghĩa từ
Từ vựng | Loại từ | Pronunciation | Ví dụ | Hình ảnh | Phát âm |
assist giúp, giúp đỡ, trợ giúp |
verb | /ə'sist/ | Bonnie hired a secretary to assist her with the many details of the event | ![]() |
|
coordinate phối hợp, kết hợp |
verb | /koʊˈɔrdnˌeɪt/ | Benet tried to coordinate all departments to make sure the event ran smoothly | ![]() |
|
dimension kích thước, chiều, cỡ, khổ |
Noun | /di'menʃn/ | What are the dimensions of the ballroom? | ![]() |
|
exact chính xác, đúng, đúng đắn |
Adjective | /ig'zækt/ | We will need an exact head count by noon tomorrow | ![]() |
|
general chung, tổng quát, toàn thể |
Adjective | /'dʤenərəl/ | We have a general idea of how many guests will attend | ![]() |
|
ideally lý tưởng, đúng như lý tưởng, theo lý tưởng |
Adjective | /ai'diəli/ | Ideally, the location for the concert would have plenty of parking | ![]() |
|
lead time khoảng thời gian ở giữa sự bắt đầu và sự hoàn thành của một quá trình |
Noun | N/A | The lead time for reservations is unrealistic | ![]() |
|
plan ‹vẽ/lập/đặt› kế hoạch, đồ án, sơ đồ; dự/dự định |
verb | /plæn/ | Planning their wedding was a source of tension for the young couple | ![]() |
|
proximity gần (trạng thái gần, ở gần, thời gian gần, sự kiện gần...); sự gần gũi |
Noun | /proximity/ | The fans were worried by the proximity of the storm clouds | ![]() |
|
regulate điều chỉnh, chỉnh đốn; quy định |
verb | /'regjuleit/ | The activities of credit companies are regulated by law. | ![]() |
|
site nơi, chỗ, vị trí, địa điểm, khu đất |
Noun | /sait/ | Once we saw the site, we knew it would be perfect for the event | ![]() |
|
stage trình diễn, dàn cảnh; sắp xếp, tổ chức |
Noun | /steidʤ/ | A historic house can be the perfect site to stage a small reception | ![]() |
![](/upload/_default.png)
Bình luận (0)