![](/img/tuvung/type6.png)
Nhận biết từ
![](/img/tuvung/type1.png)
Nghe phát âm
![](/img/tuvung/type2.png)
Trắc nghiệm phát âm
![](/img/tuvung/type3.png)
Trắc nghiệm hình ảnh
![](/img/tuvung/type4.png)
Điền từ
![](/img/tuvung/type5.png)
Nghĩa từ
Từ vựng | Loại từ | Pronunciation | Ví dụ | Hình ảnh | Phát âm |
evacuate sơ tán |
verb | /ɪˈvækjueɪt/ | Police evacuated nearby buildings. | ![]() |
|
exalt đưa lên địa vị, cấp bậc cao hơn |
verb | /ɪɡˈzɒlt/ | His son was exalted to a high position in the government through family connections. | ![]() |
|
excavate khai quật |
verb | /ˈekskəveɪt/ | The site has been excavated by archaeologists. | ![]() |
|
excerpt đoạn trích |
noun | /ˈeksɜːpt/ | Read the following excerpt from one of Milton's poems. | ![]() |
|
exhilarate làm vui vẻ, làm phấn khởi |
verb | /ɪɡˈzɪləreɪt/ | Speed had always exhilarated him. | ![]() |
|
expound trình bày chi tiết |
verb | /ɪkˈspaʊnd/ | He expounded his views on the subject to me at great length. | ![]() |
|
expurgate cắt bỏ (những chỗ không thích hợp trong một cuốn sách hoặc một cuộc hội thoại) |
verb | /ˈekspəɡeɪt/ | She gave an expurgated account of what had happened. | ![]() |
|
extirpate phá hủy, hủy bỏ một thứ không tốt hoặc không cần đến |
verb | /ˈekstɜːpeɪt/ | The use of every legal measure to extirpate this horrible evil from the land. | ![]() |
|
extol tán dương, khen ngợi |
verb | /ɪkˈstəʊl/ | Doctors often extol the virtues of eating less fat. | ![]() |
|
extraneous không trực tiếp liên quan đến (vấn đề đang giải quyết...) |
adjective | /ɪkˈstreɪniəs/ | We do not want any extraneous information on the page. | ![]() |
![](/upload/_default.png)
Bình luận (0)